皇帝
huáng dìㄏㄨㄤˊ ㄉㄧˋ
Hán Việt: HOÀNG ĐẾ
Phồn thể: 皇帝
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
hoàng đế, vua
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
古代皇帝住在宫里。
gǔ dài huáng dì zhù zài gōng lǐ.
Hoàng đế thời xưa sống trong cung.
这部电视剧讲的是一个皇帝的故事。
zhè bù diàn shì jù jiǎng de shì yí gè huáng dì de gù shì.
Bộ phim truyền hình này kể chuyện về một vị hoàng đế.
顺化以前是皇帝住的地方。
shùn huà yǐ qián shì huáng dì zhù de dì fang.
Huế trước đây là nơi vua ở.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOÀNG · 9 nét
ĐẾ · 9 nét