发达
fā dáㄈㄚ ㄉㄚˊ
Hán Việt: PHÁT ĐẠT
Phồn thể: 發達
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(tính từ)
phát triển, phát đạt (kinh tế, khoa học…)
Ví dụ
这里的交通很发达。
zhè lǐ de jiāo tōng hěn fā dá.
Giao thông ở đây rất phát triển.
日本是发达国家。
rì běn shì fā dá guó jiā.
Nhật Bản là nước phát triển.
他的肌肉很发达。
tā de jī ròu hěn fā dá.
Cơ bắp của anh ấy rất phát triển.
Từ hay nhầm
- 发展 — 发展 là động từ/danh từ “phát triển” (经济发展); 发达 là tính từ “đã phát triển” (经济发达).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÁT · 5 nét
gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển
ĐẠT · 6 nét
Từ liên quan
- 发现 fā xiàn — phát hiện, nhận ra; sự phát hiện
- 头发 tóu fa — tóc (trên đầu)
- 发烧 fā shāo — sốt, bị sốt
- 发生 fā shēng — xảy ra, phát sinh
- 发 fā — gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển
- 发展 fā zhǎn — phát triển; sự phát triển
- 出发 chū fā — xuất phát, khởi hành, lên đường
- 沙发 shā fā — ghế sofa, ghế xô-pha; (tiếng lóng mạng) người bình luận đầu tiên