数码
shù mǎㄕㄨˋ ㄇㄚˇ
Hán Việt: SỐ MÃ
Phồn thể: 數碼
HSK 5HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(danh từ)
kỹ thuật số; con số, chữ số
Ví dụ
我买了一台数码相机。
wǒ mǎi le yì tái shù mǎ xiàng jī.
Tôi mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số.
他很喜欢数码产品。
tā hěn xǐ huan shù mǎ chǎn pǐn.
Anh ấy rất thích đồ điện tử kỹ thuật số.
这家商场三楼卖数码电器。
zhè jiā shāng chǎng sān lóu mài shù mǎ diàn qì.
Tầng ba trung tâm thương mại này bán đồ điện tử.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SÁC · 13 nét
đếm; được coi là (nhất), kể đến
MÃ · 8 nét