应用
yìng yòngㄧㄥˋ ㄩㄥˋ
Hán Việt: ỨNG DỤNG
Phồn thể: 應用
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh động từ, động từ)
ứng dụng, áp dụng; ứng dụng (app)
“App” trong khẩu ngữ còn gọi là 软件 hoặc 应用程序.
Ví dụ
这项技术已经应用到农业上了。
zhè xiàng jì shù yǐ jīng yìng yòng dào nóng yè shàng le.
Công nghệ này đã được ứng dụng vào nông nghiệp.
我手机上有很多学中文的应用。
wǒ shǒu jī shàng yǒu hěn duō xué zhōng wén de yìng yòng.
Điện thoại tôi có nhiều ứng dụng học tiếng Trung.
学了知识要会应用。
xué le zhī shi yào huì yìng yòng.
Học kiến thức thì phải biết vận dụng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ỨNG · 7 nét
DỤNG · 5 nét
dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)
Từ liên quan
- 应该 yīng gāi — nên, phải; chắc là, hẳn là
- 适应 shì yìng — thích nghi, thích ứng, quen với
- 反应 fǎn yìng — phản ứng; phản hồi
- 答应 dā ying — đồng ý, nhận lời, hứa; đáp lời, thưa
- 应付 yìng fu — ứng phó, đối phó; làm qua loa, làm cho có
- 应聘 yìng pìn — ứng tuyển, xin việc
- 相应 xiāng yìng — to correspond; answering (one another); to agree (among the part); corresponding; relevant; appropriate; (modify) accordingly
- 对应 duì yìng — to correspond (to); to be equivalent to; to be a counterpart to