丝毫
sī háoㄙ ㄏㄠˊ
Hán Việt: TI HÀO
Phồn thể: 絲毫
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(số từ, tính từ, danh từ)
mảy may, chút xíu, một chút (thường dùng trong câu phủ định)
Thường đi với 不 / 没有: 丝毫不…, 没有丝毫….
Ví dụ
他丝毫没有感到累。
tā sī háo méi yǒu gǎn dào lèi.
Anh ấy không thấy mệt chút nào.
这件事和我丝毫没有关系。
zhè jiàn shì hé wǒ sī háo méi yǒu guān xì.
Chuyện này chẳng liên quan gì đến tôi.
她说话时没有丝毫犹豫。
tā shuō huà shí méi yǒu sī háo yóu yù.
Cô ấy nói mà không chút do dự.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TI · 5 nét
HÀO · 11 nét