Bỏ qua, tới nội dung

缩小

suō xiǎoㄙㄨㄛ ㄒㄧㄠˇ

Hán Việt: SÚC TIỂU

Phồn thể: 縮小

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thu nhỏ, rút ngắn, thu hẹp

Trái nghĩa: 扩大, 放大.

Ví dụ

  • 请把这张图片缩小一点。

    qǐng bǎ zhè zhāng tú piàn suō xiǎo yì diǎn.

    Hãy thu nhỏ bức ảnh này lại một chút.

  • 我们要缩小和别人的差距。

    wǒ men yào suō xiǎo hé bié rén de chā jù.

    Chúng ta cần thu hẹp khoảng cách với người khác.

  • 警察缩小了调查范围。

    jǐng chá suō xiǎo le diào chá fàn wéi.

    Cảnh sát đã thu hẹp phạm vi điều tra.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SÚC · 14 nét

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)