紫
zǐㄗˇ
Hán Việt: TỬ
Phồn thể: 紫
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ)
màu tím
Ví dụ
她今天穿了一条紫裙子。
tā jīn tiān chuān le yì tiáo zǐ qún zǐ.
Hôm nay cô ấy mặc chiếc váy màu tím.
我最喜欢紫色。
wǒ zuì xǐ huan zǐ sè.
Tôi thích màu tím nhất.
葡萄熟了,变成了紫的。
pú táo shú le, biàn chéng le zǐ de.
Nho chín rồi, chuyển sang màu tím.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỬ · 12 nét
màu tím