Bỏ qua, tới nội dung

问候

wèn hòuㄨㄣˋ ㄏㄡˋ

Hán Việt: VẤN HẬU

Phồn thể: 問候

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 3

Nghĩa(danh động từ, động từ)

hỏi thăm, gửi lời chào; lời hỏi thăm

Ví dụ

  • 请代我问候你的父母。

    qǐng dài wǒ wèn hòu nǐ de fù mǔ.

    Cho tôi gửi lời hỏi thăm bố mẹ bạn.

  • 老师给每个学生发了新年问候。

    lǎo shī gěi měi gè xué shēng fà le xīn nián wèn hòu.

    Cô giáo gửi lời chúc năm mới đến từng học sinh.

  • 他打电话来问候我。

    tā dǎ diàn huà lái wèn hòu wǒ.

    Anh ấy gọi điện hỏi thăm tôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VẤN · 6 nét

hỏi; hỏi thăm

HẬU · 10 nét