问候
wèn hòuㄨㄣˋ ㄏㄡˋ
Hán Việt: VẤN HẬU
Phồn thể: 問候
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 3
Nghĩa(danh động từ, động từ)
hỏi thăm, gửi lời chào; lời hỏi thăm
Ví dụ
请代我问候你的父母。
qǐng dài wǒ wèn hòu nǐ de fù mǔ.
Cho tôi gửi lời hỏi thăm bố mẹ bạn.
老师给每个学生发了新年问候。
lǎo shī gěi měi gè xué shēng fà le xīn nián wèn hòu.
Cô giáo gửi lời chúc năm mới đến từng học sinh.
他打电话来问候我。
tā dǎ diàn huà lái wèn hòu wǒ.
Anh ấy gọi điện hỏi thăm tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VẤN · 6 nét
hỏi; hỏi thăm
HẬU · 10 nét
Từ liên quan
- 问题 wèn tí — câu hỏi; vấn đề; trục trặc, sự cố
- 问 wèn — hỏi; hỏi thăm
- 访问 fǎng wèn — thăm, viếng thăm (chính thức); truy cập (trang web); phỏng vấn (báo chí)
- 询问 xún wèn — hỏi, hỏi han, hỏi thăm (trang trọng)
- 提问 tí wèn — đặt câu hỏi, hỏi; câu hỏi
- 疑问 yí wèn — nghi vấn, thắc mắc, điều nghi ngờ
- 学问 xué wèn — học vấn, kiến thức, sự hiểu biết; môn học, cái hay
- 顾问 gù wèn — adviser; consultant