Bỏ qua, tới nội dung

外交

wài jiāoㄨㄞˋ ㄐㄧㄠ

Hán Việt: NGOẠI GIAO

Phồn thể: 外交

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

ngoại giao

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 他在外交部工作。

    tā zài wài jiāo bù gōng zuò.

    Anh ấy làm việc ở Bộ Ngoại giao.

  • 两国建立了外交关系。

    liǎng guó jiàn lì le wài jiāo guān xì.

    Hai nước đã thiết lập quan hệ ngoại giao.

  • 她将来想当外交官。

    tā jiāng lái xiǎng dāng wài jiāo guān.

    Sau này cô ấy muốn làm nhà ngoại giao.

Từ hay nhầm

  • 交际 — 外交 là ngoại giao giữa các quốc gia; giao tiếp, giao du giữa người với người là 交际 / 社交.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGOẠI · 5 nét

ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra

GIAO · 6 nét

nộp, giao; đóng (tiền); kết (bạn)