Bỏ qua, tới nội dung

盆

pénㄆㄣˊ

Hán Việt: BỒN

Phồn thể: 盆

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, lượng từ)

chậu, bồn; lượng từ: chậu (đựng nước, cây cảnh…)

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 阳台上有几盆花。

    yáng tái shàng yǒu jǐ pén huā.

    Ngoài ban công có mấy chậu hoa.

  • 请给我打一盆热水。

    qǐng gěi wǒ dǎ yì pén rè shuǐ.

    Lấy giúp tôi một chậu nước nóng.

  • 这个盆太小了,放不下衣服。

    zhè ge pén tài xiǎo le, fàng bú xià yī fu.

    Cái chậu này nhỏ quá, không để vừa quần áo.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BỒN · 9 nét

chậu, bồn; lượng từ: chậu (đựng nước, cây cảnh…)