完善
wán shànㄨㄢˊ ㄕㄢˋ
Hán Việt: HOÀN THIỆN
Phồn thể: 完善
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, tính từ)
hoàn thiện, hoàn chỉnh; làm cho hoàn thiện
Ví dụ
这里的交通设施很完善。
zhè lǐ de jiāo tōng shè shī hěn wán shàn.
Cơ sở hạ tầng giao thông ở đây rất hoàn chỉnh.
我们还需要完善这个计划。
wǒ men hái xū yào wán shàn zhè ge jì huà.
Chúng ta vẫn cần hoàn thiện kế hoạch này.
公司的管理制度还不够完善。
gōng sī de guǎn lǐ zhì dù hái bú gòu wán shàn.
Chế độ quản lý của công ty vẫn chưa đủ hoàn thiện.
Từ hay nhầm
- 完美 — 完美 là hoàn hảo, không chút khuyết điểm; 完善 là đầy đủ, hoàn chỉnh (hệ thống, chế độ), và còn là động từ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOÀN · 7 nét
xong, hết; hoàn thành
THIỆN · 12 nét