拦
lánㄌㄢˊ
Hán Việt: LAN
Phồn thể: 攔
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
chặn, cản, ngăn lại; vẫy (xe)
Ví dụ
警察拦住了那辆车。
jǐng chá lán zhù le nà liàng chē.
Cảnh sát đã chặn chiếc xe đó lại.
他要走,我没拦他。
tā yào zǒu, wǒ méi lán tā.
Anh ấy muốn đi, tôi không cản.
我们在路边拦了一辆出租车。
wǒ men zài lù biān lán le yí liàng chū zū chē.
Chúng tôi vẫy một chiếc taxi bên đường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LAN · 8 nét
chặn, cản, ngăn lại; vẫy (xe)