Bỏ qua, tới nội dung

幼儿园

yòu ér yuánㄧㄡˋ ㄦˊ ㄩㄢˊ

Hán Việt: ẤU NHI VIÊN

Phồn thể: 幼兒園

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

trường mẫu giáo, nhà trẻ

Ví dụ

  • 我女儿今年上幼儿园了。

    wǒ nǚ ér jīn nián shàng yòu ér yuán le.

    Năm nay con gái tôi đi học mẫu giáo rồi.

  • 她是幼儿园老师。

    tā shì yòu ér yuán lǎo shī.

    Cô ấy là giáo viên mẫu giáo.

  • 下午五点去幼儿园接孩子。

    xià wǔ wǔ diǎn qù yòu ér yuán jiē hái zi.

    Năm giờ chiều đi đón con ở trường mẫu giáo.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ẤU · 5 nét

NHI · 2 nét

VIÊN · 7 nét

vườn; khu, công viên (trong từ ghép: 公园, 动物园, 幼儿园); họ Viên