Bỏ qua, tới nội dung

人生

rén shēngㄖㄣˊ ㄕㄥ

Hán Việt: NHÂN SINH

Phồn thể: 人生

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

đời người, cuộc đời

Ví dụ

  • 人生很短,要开心。

    rén shēng hěn duǎn, yào kāi xīn.

    Đời người ngắn lắm, phải sống vui vẻ.

  • 这次旅行改变了我的人生。

    zhè cì lǚ xíng gǎi biàn le wǒ de rén shēng.

    Chuyến đi này đã thay đổi cuộc đời tôi.

  • 每个人都有自己的人生。

    měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de rén shēng.

    Mỗi người đều có cuộc đời của riêng mình.

Từ hay nhầm

  • 生活 — 人生 là cả cuộc đời một con người; 生活 là cuộc sống, sinh hoạt hằng ngày.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHÂN · 2 nét

người; con người

SINH · 5 nét

sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh