Bỏ qua, tới nội dung

比如

bǐ rúㄅㄧˇ ㄖㄨˊ

Hán Việt: TỶ NHƯ

Phồn thể: 比如

HSK 5HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

ví dụ, chẳng hạn như

Ví dụ

  • 我喜欢运动,比如跑步、游泳。

    wǒ xǐ huan yùn dòng, bǐ rú pǎo bù, yóu yǒng.

    Tôi thích thể thao, chẳng hạn như chạy bộ, bơi lội.

  • 很多水果,比如苹果,都很便宜。

    hěn duō shuǐ guǒ, bǐ rú píng guǒ, dōu hěn pián yi.

    Nhiều loại trái cây, ví dụ như táo, đều rẻ.

  • 比如说,你可以先学拼音。

    bǐ rú shuō, nǐ kě yǐ xiān xué pīn yīn.

    Ví dụ, bạn có thể học phiên âm trước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỶ · 4 nét

so, so sánh; hơn (trong câu so sánh); tỷ số; (viết hoa) viết tắt của nước Bỉ

NHƯ · 6 nét

như, giống như; ví dụ như; nếu