Bỏ qua, tới nội dung

正

zhèngㄓㄥˋ

Hán Việt: CHÍNH

Phồn thể: 正

HSK 5HSK 3.0 · 2TOCFL 2

Nghĩazhèng(phó từ, từ khu biệt, tính từ, động từ)

đang, đúng lúc (正在); đúng, chính; thẳng, ngay ngắn

正 + động từ (+ 呢) diễn tả hành động đang diễn ra, giống 正在.

Ví dụ

  • 我正想给你打电话。

    wǒ zhèng xiǎng gěi nǐ dǎ diàn huà.

    Mình đang định gọi điện cho bạn thì bạn gọi.

  • 他们正在开会,请等一下。

    tā men zhèng zài kāi huì, qǐng děng yí xià.

    Họ đang họp, anh chờ một chút nhé.

  • 这张画挂得不太正。

    zhè zhāng huà guà dé bú tài zhèng.

    Bức tranh này treo hơi lệch.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩazhēng(phó từ, từ khu biệt, tính từ, động từ)

tháng Giêng âm lịch (正月)

Ví dụ

  • 正月初一大家都去拜年。

    zhēng yuè chū yī dà jiā dōu qù bài nián.

    Mùng một tháng Giêng mọi người đều đi chúc Tết.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHÍNH · 5 nét

tháng Giêng âm lịch (正月)