Bỏ qua, tới nội dung

则

zéㄗㄜˊ

Hán Việt: TẮC

Phồn thể: 則

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(phó từ, liên từ, lượng từ, vocab.word.pos.g)

thì, còn (biểu thị đối lập, văn viết); quy tắc; lượng từ: mẩu, bản (tin, quảng cáo)

Gặp trong 规则 (quy tắc), 原则 (nguyên tắc), 否则 (nếu không).

Ví dụ

  • 哥哥喜欢运动,弟弟则喜欢看书。

    gē ge xǐ huan yùn dòng, dì di zé xǐ huan kàn shū.

    Anh trai thích thể thao, còn em trai thì thích đọc sách.

  • 我在网上看到一则新闻。

    wǒ zài wǎng shàng kàn dào yì zé xīn wén.

    Tôi đọc được một mẩu tin trên mạng.

  • 做事要有原则。

    zuò shì yào yǒu yuán zé.

    Làm việc phải có nguyên tắc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẮC · 6 nét

thì, còn (biểu thị đối lập, văn viết); quy tắc; lượng từ: mẩu, bản (tin, quảng cáo)