Bỏ qua, tới nội dung

秒

miǎoㄇㄧㄠˇ

Hán Việt: MIỂU

Phồn thể: 秒

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(từ chỉ thời gian, vocab.word.pos.qt)

giây (đơn vị thời gian); (khẩu ngữ, mạng) ngay lập tức

Thứ tự: 小时 (giờ), 分钟 (phút), 秒 (giây).

Ví dụ

  • 请等我几秒。

    qǐng děng wǒ jǐ miǎo.

    Đợi tôi vài giây nhé.

  • 他跑一百米只用了十二秒。

    tā pǎo yì bǎi mǐ zhī yòng le shí èr miǎo.

    Anh ấy chạy một trăm mét chỉ mất mười hai giây.

  • 一分钟有六十秒。

    yì fēn zhōng yǒu liù shí miǎo.

    Một phút có sáu mươi giây.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MIỂU · 9 nét

giây (đơn vị thời gian); (khẩu ngữ, mạng) ngay lập tức