家庭
jiā tíngㄐㄧㄚ ㄊㄧㄥˊ
Hán Việt: GIA ĐÌNH
Phồn thể: 家庭
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
gia đình
Lượng từ đi kèm: 户、个
Ví dụ
她来自一个普通的家庭。
tā lái zì yí gè pǔ tōng de jiā tíng.
Cô ấy xuất thân từ một gia đình bình thường.
家庭和工作都很重要。
jiā tíng hé gōng zuò dōu hěn zhòng yào.
Gia đình và công việc đều quan trọng.
他们的家庭生活很幸福。
tā men de jiā tíng shēng huó hěn xìng fú.
Cuộc sống gia đình của họ rất hạnh phúc.
Từ hay nhầm
- 家 — 家 vừa là nhà vừa là gia đình, dùng trong khẩu ngữ (我家有四口人); 家庭 là gia đình như một đơn vị xã hội.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIA · 10 nét
nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)
ĐÌNH · 9 nét
Từ liên quan
- 家 jiā — nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)
- 大家 dà jiā — mọi người; (văn viết) bậc thầy, chuyên gia lớn
- 国家 guó jiā — nước, quốc gia; nhà nước
- 家具 jiā jù — đồ nội thất, đồ gỗ trong nhà (bàn ghế, giường tủ)
- 专家 zhuān jiā — chuyên gia
- 家乡 jiā xiāng — quê hương, quê nhà
- 家务 jiā wù — việc nhà
- 家伙 jiā huo — variant of 伙