Từ vựng HSK 5
1295 từ
Từ 101–200 trong 1295
- 根gēnCĂNrễ, gốc; căn nguyên; lượng từ: cái, sợi (vật dài mảnh)
- 建立jiàn lìKIẾN LẬPxây dựng, thiết lập, thành lập
- 更加gèng jiāCÁNH GIAcàng, càng thêm, hơn nữa
- 老板lǎo bǎnLÃO BẢNông chủ, bà chủ, sếp
- 必要bì yàoTẤT YẾUcần thiết, thiết yếu
- 抢qiǎngTHƯƠNGcướp, giật; tranh, giành; tranh thủ, gấp rút
- 节jiéTIẾTngày lễ, tết; lượng từ: tiết (học), toa (tàu), đốt, đoạn
- 傻shǎSỎAngốc, khờ, dại; đờ ra (傻眼)
- 亲爱qīn àiTHÂN ÁIthân yêu, thân mến, yêu dấu
- 救jiùCỨUcứu, cứu giúp, cứu chữa
- 恢复huī fùKHÔI PHỤCkhôi phục, hồi phục, phục hồi
- 棒bàngBỔNGgiỏi, tuyệt, cừ; gậy; lượng từ: chặng (chạy tiếp sức)
- 达到dá dàoĐẠT ĐÁOđạt được, đạt tới
- 投资tóu zīĐẦU TƯđầu tư; vốn đầu tư
- 现实xiàn shíHIỆN THỰChiện thực, thực tế; thực tế, thực dụng
- 不断bù duànBẤT ĐOẠNkhông ngừng, liên tục
- 导致dǎo zhìĐẠO TRÍdẫn đến, gây ra (thường là kết quả xấu)
- 集中jí zhōngTẬP TRUNGtập trung; dồn lại; tập trung (tính từ)
- 战争zhàn zhēngCHIẾN TRANHchiến tranh
- 理由lǐ yóuLÝ DOlý do, lý lẽ
- 感受gǎn shòuCẢM THỤcảm nhận, cảm thấy; cảm nhận, cảm tưởng
- 完美wán měiHOÀN MỸhoàn mỹ, hoàn hảo
- 真实zhēn shíCHÂN THỰCchân thật, có thật, thật
- 错误cuò wùTHÁC NGỘsai lầm, lỗi; sai
- 记录jì lùKÝ LỤCghi chép, ghi lại; biên bản; kỷ lục
- 空间kōng jiānKHÔNG GIANkhông gian, khoảng trống; dư địa
- 冲chōngXUNGxông, lao tới; xả (nước), dội, rửa; pha (trà, sữa); va chạm
- 期待qī dàiKỲ ĐÃImong chờ, mong đợi, kỳ vọng
- 毛MáoMAOlông; hào (một phần mười tệ, khẩu ngữ); len (毛衣)
- 政治zhèng zhìCHÍNH TRỊchính trị
- 朝CháoTRIỀUhướng về, về phía (giới từ); quay về phía; triều đại; triều đình; (viết tắt) Triều Tiên
- 一旦yī dànNHẤT ĐÁNmột khi, hễ mà; một sớm một chiều
- 承认chéng rènTHỪA NHẬNthừa nhận, công nhận
- 执行zhí xíngCHẤP HÀNHthi hành, thực hiện, chấp hành
- 接着jiē zheTIẾP TRƯỚCtiếp theo, tiếp đó; tiếp tục; bắt lấy
- 痛苦tòng kǔTHỐNG KHỔđau khổ, đau đớn; nỗi đau
- 文件wén jiànVĂN KIỆNvăn kiện, văn bản, giấy tờ; tệp tin (máy tính)
- 显然xiǎn ránHIỂN NHIÊNrõ ràng, hiển nhiên
- 传统chuán tǒngTRUYỀN THỐNGtruyền thống; (mang tính) truyền thống
- 状况zhuàng kuàngTRẠNG HUỐNGtình trạng, tình hình
- 翻fānPHIÊNlật, trở; lục lọi; dịch; vượt qua; tăng gấp (翻一番)
- 作品zuò pǐnTÁC PHẨMtác phẩm
- 时代Shí dàiTHỜI ĐẠIthời đại, thời kỳ; thời (thời học sinh…)
- 伟大wěi dàVĨ ĐẠIvĩ đại, to lớn
- 的确dí quèĐÍCH XÁCquả thật, đúng là, thật sự
- 颗kēKHỎAlượng từ: hạt, viên, quả, ngôi (vật nhỏ tròn, răng, sao, trái tim)
- 身份shēn fènTHÂN PHẬNthân phận, danh tính; tư cách; địa vị
- 充满chōng mǎnSUNG MÃNtràn đầy, đầy ắp
- 人物rén wùNHÂN VẬTnhân vật; người có tiếng
- 要是yào shiYẾU THỊnếu, nếu như (khẩu ngữ)
- 系xìHỆkhoa (ở đại học); hệ, hệ thống; liên quan; (văn viết) là
- 直ZhíTRỰCthẳng; thẳng thắn; trực tiếp; cứ, liên tục (直哭, 一直); (cũng là họ Trực)
- 产品chǎn pǐnSẢN PHẨMsản phẩm
- 枪QiāngTHƯƠNGsúng; giáo, thương; lượng từ: phát súng; (cũng là họ Thương)
- 保险bǎo xiǎnBẢO HIỂMbảo hiểm; an toàn, chắc chắn
- 年代nián dàiNIÊN ĐẠIthập niên; thời đại, thời kỳ, niên đại
- 领导lǐng dǎoLÃNH ĐẠOlãnh đạo, dẫn dắt; người lãnh đạo, cấp trên, sếp
- 寻找xún zhǎoTẦM TRẢOtìm kiếm, tìm
- 胜利shèng lìTHẮNG LỢIthắng lợi, chiến thắng; thành công
- 明星míng xīngMINH TINHngôi sao (ca sĩ, diễn viên, vận động viên nổi tiếng)
- 受伤shòu shāngTHỤ THƯƠNGbị thương; bị tổn thương
- 程度chéng dùTRÌNH ĐỘmức độ, trình độ
- 理论lǐ lùnLÝ LUẬNlý luận, lý thuyết; tranh luận phải trái
- 宣布xuān bùTUYÊN BỐtuyên bố, công bố
- 姑娘gū niangCÔ NƯƠNGcô gái, cô nương; con gái (khẩu ngữ)
- 创造chuàng zàoSÁNG TẠOsáng tạo, tạo ra; lập (kỷ lục)
- 呆dāiNGAIngây, đờ đẫn, ngốc; ở lại, lưu lại (= 待)
- 雷LéiLÔIsấm, sét; mìn; (khẩu ngữ, mạng) gây sốc, dở tệ; (cũng là họ Lôi)
- 数据shù jùSỐ CỨsố liệu, dữ liệu
- 武器wǔ qìVŨ KHÍvũ khí
- 圈quānKHUYÊNvòng, vòng tròn; giới, khu vực (朋友圈, 娱乐圈); khoanh, vây quanh; lượng từ: vòng
- 思想sī xiǎngTƯ TƯỞNGtư tưởng, suy nghĩ, ý nghĩ
- 破坏pò huàiPHÁ HOẠIphá hoại, phá hủy, làm hỏng
- 消失xiāo shīTIÊU THẤTbiến mất, mất đi
- 稳定wěn dìngỔN ĐỊNHổn định; làm cho ổn định
- 巨大jù dàCỰ ĐẠIto lớn, khổng lồ, rất lớn
- 龙LóngLONGrồng; (cũng là họ Long)
- 英雄yīng xióngANH HÙNGanh hùng
- 满足mǎn zúMÃN TÚCthỏa mãn, đáp ứng; hài lòng, mãn nguyện
- 土地tǔ dìTHỔ ĐỊAđất đai, ruộng đất; lãnh thổ
- 威胁wēi xiéUY HIẾPuy hiếp, đe dọa; mối đe dọa
- 等待děng dàiĐẲNG ĐÃIchờ đợi, đợi
- 挑战tiǎo zhànKHIÊU CHIẾNthách thức, thử thách; khiêu chiến
- 秘密mì mìBÍ MẬTbí mật; bí mật, kín
- 设备shè bèiTHIẾT BỊthiết bị
- 团tuánĐOÀNđoàn, nhóm; viên, cục (vật tròn); lượng từ: cục, cuộn, đám
- 紧jǐnKHẨNchặt, chật; căng thẳng, gấp; sát, liền; eo hẹp (tiền)
- 对手duì shǒuĐỐI THỦđối thủ
- 俱乐部jù lè bùCÂU LẠC BỘcâu lạc bộ
- 想象xiǎng xiàngTƯỞNG TƯỢNGtưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng
- 所谓suǒ wèiSỞ VỊcái gọi là; (无所谓) không quan trọng, sao cũng được
- 背bēiBỐIcõng, địu, đeo (trên lưng); gánh vác, chịu (trách nhiệm, nợ)
- 顶dǐngĐỈNHđỉnh, nóc; đội (trên đầu); đẩy lên, chống; cãi lại; rất, nhất; lượng từ: chiếc (mũ, màn, lều)
- 恐怖kǒng bùKHỦNG BỐkinh hoàng, đáng sợ, rùng rợn; khủng bố
- 特殊tè shūĐẶC THÙđặc biệt, đặc thù
- 具体jù tǐCỤ THỂcụ thể
- 风格fēng géPHONG CÁCHphong cách
- 建筑jiàn zhùKIẾN TRÚCkiến trúc, công trình, tòa nhà; xây dựng
- 角色jué sèGIÁC SẮCvai, vai diễn; vai trò
- 疯狂fēng kuángPHONG CUỒNGđiên cuồng, cuồng nhiệt, điên rồ