Bỏ qua, tới nội dung

克

Kèㄎㄜˋ

Hán Việt: KHẮC

Phồn thể: 克

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(vocab.word.pos.g, lượng từ, từ khu biệt, động từ)

lượng từ: gam (đơn vị khối lượng); khắc phục, vượt qua (克服); (viết tắt) Croatia

Người Trung Quốc hay mua bán theo 斤 (nửa cân, 500 克); 公斤 là kilôgam.

Ví dụ

  • 我要买五百克牛肉。

    wǒ yào mǎi wǔ bǎi kè niú ròu.

    Tôi muốn mua năm trăm gam thịt bò.

  • 这封信重二十克。

    zhè fēng xìn zhòng èr shí kè.

    Lá thư này nặng hai mươi gam.

  • 他终于克服了困难。

    tā zhōng yú kè fú le kùn nán.

    Cuối cùng anh ấy đã vượt qua khó khăn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHẮC · 7 nét

lượng từ: gam (đơn vị khối lượng); khắc phục, vượt qua (克服); (viết tắt) Croatia