Bỏ qua, tới nội dung

看来

kàn laiㄎㄢˋ ㄌㄞ˙

Hán Việt: KHÁN LAI

Phồn thể: 看來

HSK 5HSK 3.0 · 3TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

xem ra, có vẻ

Ví dụ

  • 看来今天不会下雨了。

    kàn lái jīn tiān bú huì xià yǔ le.

    Xem ra hôm nay sẽ không mưa nữa.

  • 看来他已经走了。

    kàn lái tā yǐ jīng zǒu le.

    Có vẻ anh ấy đã đi rồi.

  • 看来你很喜欢这里。

    kàn lái nǐ hěn xǐ huan zhè lǐ.

    Xem ra bạn rất thích nơi này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÁN · 9 nét

trông, coi, giữ (trẻ em, nhà cửa)

LAI · 7 nét

đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)