Bỏ qua, tới nội dung

面对

miàn duìㄇㄧㄢˋ ㄉㄨㄟˋ

Hán Việt: DIỆN ĐỐI

Phồn thể: 面對

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

đối mặt, đối diện

Ví dụ

  • 我们要勇敢面对困难。

    wǒ men yào yǒng gǎn miàn duì kùn nán.

    Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với khó khăn.

  • 面对这么多人,他有点儿紧张。

    miàn duì zhè me duō rén, tā yǒu diǎn er jǐn zhāng.

    Đứng trước nhiều người như vậy, anh ấy hơi run.

  • 这个问题迟早要面对。

    zhè ge wèn tí chí zǎo yào miàn duì.

    Sớm muộn gì cũng phải đối mặt với vấn đề này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DIỆN · 9 nét

mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)

ĐỐI · 5 nét

đúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp