Bỏ qua, tới nội dung

装

zhuāngㄓㄨㄤ

Hán Việt: TRANG

Phồn thể: 裝

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(động từ)

giả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vào

Ví dụ

  • 他没睡着,是在装睡。

    tā méi shuì zháo, shì zài zhuāng shuì.

    Nó chưa ngủ đâu, đang giả vờ ngủ đấy.

  • 师傅明天来装空调。

    shī fu míng tiān lái zhuāng kōng tiáo.

    Mai thợ đến lắp điều hòa.

  • 把书装进包里吧。

    bǎ shū zhuāng jìn bāo lǐ ba.

    Cho sách vào cặp đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRANG · 12 nét

giả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vào