装
zhuāngㄓㄨㄤ
Hán Việt: TRANG
Phồn thể: 裝
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ)
giả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vào
Ví dụ
他没睡着,是在装睡。
tā méi shuì zháo, shì zài zhuāng shuì.
Nó chưa ngủ đâu, đang giả vờ ngủ đấy.
师傅明天来装空调。
shī fu míng tiān lái zhuāng kōng tiáo.
Mai thợ đến lắp điều hòa.
把书装进包里吧。
bǎ shū zhuāng jìn bāo lǐ ba.
Cho sách vào cặp đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRANG · 12 nét
giả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vào
Từ liên quan
- 服装 fú zhuāng — quần áo; trang phục; may mặc
- 安装 ān zhuāng — lắp đặt, lắp ráp; cài đặt (phần mềm)
- 装饰 zhuāng shì — trang trí; đồ trang trí
- 假装 jiǎ zhuāng — giả vờ, làm bộ
- 装备 zhuāng bèi — equipment; to equip; to outfit
- 武装 wǔ zhuāng — arms; equipment; to arm; military; armed (forces)
- 包装 bāo zhuāng — đóng gói, bao bì; quảng bá hình ảnh
- 时装 shí zhuāng — fashion; fashionable clothes