杀
shāㄕㄚ
Hán Việt: SÁT
Phồn thể: 殺
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
giết; diệt; (sau động từ) cực kỳ
Ví dụ
这种药能杀死细菌。
zhè zhǒng yào néng shā sǐ xì jūn.
Loại thuốc này có thể diệt vi khuẩn.
小说里的那个人是被谁杀的?
xiǎo shuō lǐ de nà ge rén shì bèi shuí shā de?
Nhân vật trong tiểu thuyết đó bị ai giết?
过年前家里杀了一只鸡。
guò nián qián jiā lǐ shā le yì zhī jī.
Trước Tết nhà tôi làm thịt một con gà.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SÁT · 6 nét
giết; diệt; (sau động từ) cực kỳ