Bỏ qua, tới nội dung

兄弟

xiōng dìㄒㄩㄥ ㄉㄧˋ

Hán Việt: HUYNH ĐỆ

Phồn thể: 兄弟

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

anh em trai; anh em (bạn thân)

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我有两个兄弟。

    wǒ yǒu liǎng gè xiōng dì.

    Tôi có hai anh em trai.

  • 他们俩是兄弟。

    tā men liǎ shì xiōng dì.

    Hai người họ là anh em.

  • 我们是好兄弟,有事说一声。

    wǒ men shì hǎo xiōng dì, yǒu shì shuō yì shēng.

    Chúng ta là anh em tốt, có việc cứ nói.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HUYNH · 5 nét

ĐỆ · 7 nét