Từ vựng HSK 4
598 từ
Từ 101–200 trong 598
- 收shōuTHUnhận, thu; thu dọn, cất
- 社会shè huìXÃ HỘIxã hội
- 证明zhèng míngCHỨNG MINHchứng minh; giấy chứng nhận, giấy xác nhận
- 记者jì zhěKÝ GIẢphóng viên, nhà báo
- 底dǐĐỂđáy; cuối (tháng, năm)
- 确实què shíXÁC THỰCquả thật, đúng là; chính xác, xác thực
- 不管bù guǎnBẤT QUẢNbất kể, cho dù; mặc kệ, không quan tâm
- 受到shòu dàoTHỤ ĐÁOđược, bị (khen, ảnh hưởng, giáo dục…); nhận được
- 发展fā zhǎnPHÁT TRIỂNphát triển; sự phát triển
- 谈TánĐÀMnói chuyện, bàn bạc, trao đổi; họ Đàm
- 至少zhì shǎoCHÍ THIỂUít nhất, tối thiểu
- 解释jiě shìGIẢI THÍCHgiải thích; lời giải thích
- 负责fù zéPHỤ TRÁCHphụ trách, chịu trách nhiệm; có trách nhiệm
- 首先shǒu xiānTHỦ TIÊNtrước hết, đầu tiên
- 理解lǐ jiěLÝ GIẢIhiểu, thấu hiểu, thông cảm
- 报道bào dàoBÁO ĐẠOđưa tin; bài báo, bản tin
- 安排ān páiAN BÀIsắp xếp, bố trí; sự sắp xếp, kế hoạch
- 梦mèngMỘNGgiấc mơ, ước mơ; mơ
- 重新chóng xīnTRÙNG TÂNlại, làm lại (từ đầu), một lần nữa
- 幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc
- 自然zì ránTỰ NHIÊNthiên nhiên, tự nhiên; tự nhiên (không gượng ép); đương nhiên
- 责任zé rènTRÁCH NHIỆMtrách nhiệm; lỗi, phần lỗi
- 试shìTHÍthử; thi
- 弄nòngLỘNGlàm, làm cho; sửa, xử lý; kiếm (được); nghịch
- 赢yíngDOANHthắng, thắng cuộc; được (lãi)
- 满MǎnMÃNđầy, kín; đủ, tròn (tuổi, thời hạn); hài lòng (满意); dân tộc Mãn
- 说明shuō míngTHUYẾT MINHgiải thích, nói rõ; cho thấy, chứng tỏ; bản hướng dẫn
- 许多xǔ duōHỨA ĐAnhiều, rất nhiều
- 压力yā lìÁP LỰCáp lực, sức ép
- 由于yóu yúDO VUdo, bởi vì, vì
- 母亲mǔ qīnMẪU THÂNmẹ, mẫu thân
- 放弃fàng qìPHÓNG KHÍtừ bỏ, bỏ cuộc
- 意见yì jiànÝ KIẾNý kiến; sự không hài lòng, phàn nàn
- 过程guò chéngQUÁ TRÌNHquá trình
- 即使jí shǐTỨC SỬcho dù, dù cho, ngay cả khi
- 尽管jǐn guǎnTẬN QUẢNmặc dù, tuy; cứ (việc), cứ tự nhiên
- 深shēnTHÂMsâu; (màu) đậm; sâu sắc; khuya
- 各gèCÁCcác, mỗi, từng
- 仍然réng ránNHƯNG NHIÊNvẫn, vẫn còn, vẫn như cũ
- 值得zhí deTRỊ ĐẮCđáng, đáng giá, xứng đáng
- 经历jīng lìKINH LỊCHtrải qua; trải nghiệm, kinh nghiệm sống
- 讨论tǎo lùnTHẢO LUẬNthảo luận, bàn bạc
- 超过chāo guòSIÊU QUÁvượt quá, hơn; vượt qua
- 假jiǎGIẢgiả, giả mạo; giả sử, nếu
- 后来hòu láiHẬU LAIsau đó, về sau (chỉ dùng cho quá khứ)
- 嘴zuǐCHỦYmiệng; mỏ; vòi (ấm)
- 地址dì zhǐĐỊA CHỈđịa chỉ
- 无论wú lùnVÔ LUẬNbất kể, bất luận, dù
- 紧张jǐn zhāngKHẨN TRƯƠNGcăng thẳng, hồi hộp; khẩn trương, gấp gáp; khan hiếm
- 省shěngTỈNHtỉnh; tiết kiệm; bớt, đỡ (phải làm)
- 十分shí fēnTHẬP PHÂNrất, vô cùng, hết sức
- 陪péiBỒIđi cùng, ở bên, bầu bạn
- 挂guàQUẢItreo, móc; cúp (điện thoại); đăng ký khám (挂号)
- 本来běn láiBẢN LAIvốn dĩ, lúc đầu, định là; lẽ ra, đương nhiên
- 条件tiáo jiànĐIỀU KIỆNđiều kiện; yêu cầu
- 广告guǎng gàoQUẢNG CÁOquảng cáo
- 警察jǐng cháCẢNH SÁTcảnh sát, công an
- 关键guān jiànQUAN KIỆNmấu chốt, then chốt; quan trọng nhất
- 样子yàng ziDẠNG TỬdáng vẻ, bộ dạng; kiểu dáng; có vẻ (看样子)
- 困难kùn nanKHỐN NANkhó khăn
- 专业zhuān yèCHUYÊN NGHIỆPchuyên ngành; chuyên nghiệp
- 难道nán dàoNAN ĐẠOchẳng lẽ, lẽ nào (câu hỏi tu từ)
- 规定guī dìngQUY ĐỊNHquy định
- 于是yú shìVU THỊthế là, vì vậy, liền
- 正确zhèng quèCHÍNH XÁCđúng, chính xác, đúng đắn
- 爱情ài qíngÁI TÌNHtình yêu (nam nữ)
- 群qúnQUẦNlượng từ: đàn, bầy, nhóm, tốp; nhóm, đám đông; nhóm chat
- 够gòuCẤUđủ; (khẩu ngữ) thật là, quá; với tới
- 火HuǒHỎAlửa; cháy, hỏa hoạn; nổi tiếng, đắt khách (khẩu ngữ); nóng giận; họ Hỏa
- 方向fāng xiàngPHƯƠNG HƯỚNGphương hướng, hướng
- 市场shì chǎngTHỊ TRƯỜNGchợ; thị trường
- 教育jiào yùGIÁO DỤCgiáo dục; dạy dỗ
- 取qǔTHỦlấy, nhận; rút (tiền); chọn
- 危险wēi xiǎnNGUY HIỂMnguy hiểm; mối nguy
- 管理guǎn lǐQUẢN LÝquản lý
- 乱luànLOẠNlộn xộn, bừa bộn; rối loạn; bừa, lung tung
- 适合shì héTHÍCH HỢPhợp, phù hợp, thích hợp
- 正式zhèng shìCHÍNH THỨCchính thức; trang trọng
- 引起yǐn qǐDẪN KHỞIgây ra, dẫn đến, khiến (ai chú ý…)
- 从来cóng láiTÒNG LAItừ trước đến nay, xưa nay (thường dùng với phủ định: chưa bao giờ)
- 抱bàoBÃOôm, bế
- 律师lǜ shīLUẬT SƯluật sư
- 内容nèi róngNỘI DUNGnội dung
- 通知tōng zhīTHÔNG TRIthông báo, báo cho biết; giấy báo, bản thông báo
- 感情gǎn qíngCẢM TÌNHtình cảm, cảm xúc
- 观众guān zhòngQUAN CHÚNGkhán giả, người xem
- 目的mù dìMỤC ĐÍCHmục đích
- 国际guó jìQUỐC TẾquốc tế
- 美丽měi lìMỸ LỆđẹp, xinh đẹp, mỹ lệ
- 经验jīng yànKINH NGHIỆMkinh nghiệm
- 破pòPHÁrách, vỡ, hỏng; cũ nát; làm vỡ, phá
- 推tuīSUYđẩy; lùi lại, hoãn; đẩy (trách nhiệm), từ chối; đề cử
- 刀DāoĐAOdao; lượng từ: xấp (100 tờ giấy); họ Đao
- 科学kē xuéKHOA HỌCkhoa học; có tính khoa học, hợp lý
- 心情xīn qíngTÂM TÌNHtâm trạng
- 标准biāo zhǔnTIÊU CHUẨNtiêu chuẩn; chuẩn
- 职业zhí yèCHỨC NGHIỆPnghề nghiệp; chuyên nghiệp (thể thao…)
- 精彩jīng cǎiTINH THẢIđặc sắc, hay, tuyệt vời
- 范围fàn wéiPHẠM VIphạm vi
- 速度sù dùTỐC ĐỘtốc độ