Bỏ qua, tới nội dung

尽管

jǐn guǎnㄐㄧㄣˇ ㄍㄨㄢˇ

Hán Việt: TẬN QUẢN

Phồn thể: 儘管

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(liên từ, phó từ)

mặc dù, tuy; cứ (việc), cứ tự nhiên

Ví dụ

  • 尽管很累,他还是来上课了。

    jǐn guǎn hěn lèi, tā hái shi lái shàng kè le.

    Mặc dù rất mệt, anh ấy vẫn đến lớp.

  • 有问题尽管问我。

    yǒu wèn tí jǐn guǎn wèn wǒ.

    Có thắc mắc gì cứ hỏi tôi.

  • 尽管下着雨,比赛还是开始了。

    jǐn guǎn xià zhe yǔ, bǐ sài hái shi kāi shǐ le.

    Mặc dù đang mưa, trận đấu vẫn bắt đầu.

Từ hay nhầm

  • 不管 — 尽管 là mặc dù (sự thật đã có), theo sau là 但是/还是; 不管 là bất kể, theo sau là 都/也.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẬN · 6 nét

QUẢN · 14 nét

quản lý, trông coi; can thiệp, quan tâm; ống; lượng từ: ống, tuýp