Từ vựng HSK 4
598 từ
Từ 201–300 trong 598
- 实在shí zàiTHỰC TẠIthật sự, quả thực; thật thà, thực tế
- 效果xiào guǒHIỆU QUẢhiệu quả, tác dụng
- 遍biànBIẾNlượng từ: lượt, lần (làm trọn từ đầu đến cuối); khắp, khắp nơi
- 经济jīng jìKINH TẾkinh tế; tiết kiệm, kinh tế
- 按照àn zhàoÁN CHIẾUtheo, dựa theo, căn cứ vào
- 反对fǎn duìPHẢN ĐỐIphản đối
- 竟然jìng ránCÁNH NHIÊNvậy mà, lại (ngoài dự đoán), không ngờ
- 重点zhòng diǎnTRỌNG ĐIỂMtrọng điểm, điểm chính, phần quan trọng; trọng tâm, có trọng điểm
- 倍bèiBỘIlượng từ: lần, gấp (… lần); gấp đôi, tăng gấp
- 醒xǐngTỈNHthức, tỉnh, thức dậy; tỉnh lại, tỉnh ngộ; tỉnh rượu
- 讨厌tǎo yànTHẢO YẾMghét, chán ghét; đáng ghét, khó chịu, phiền phức
- 输shūTHÂUthua, bị đánh bại; vận chuyển (运输); nhập (mật khẩu, dữ liệu: 输入)
- 咱们zán menchúng ta, mình (gồm cả người nói và người nghe)
- 否则fǒu zéPHỦ TẮCnếu không thì, bằng không
- 免费miǎn fèiMIỄN PHÍmiễn phí, không mất tiền
- 动作dòng zuòĐỘNG TÁCđộng tác, cử động, hành động
- 俩liǎLƯỠNGhai (người), cả hai (khẩu ngữ, = 两个)
- 增加zēng jiāTĂNG GIAtăng, tăng thêm, gia tăng
- 著名zhù míngTRỨ DANHnổi tiếng, trứ danh
- 拒绝jù juéCỰ TUYỆTtừ chối, cự tuyệt, khước từ
- 帅ShuàiSOÁIđẹp trai, phong độ; (khẩu ngữ) ngầu, đẹp; nguyên soái, tướng chỉ huy; họ Soái
- 不仅bù jǐnBẤT CẬNkhông chỉ, không những (不仅……而且/还……: không những… mà còn…)
- 顺利shùn lìTHUẬN LỢIthuận lợi, suôn sẻ, trôi chảy
- 艺术yì shùNGHỆ THUẬTnghệ thuật; có tính nghệ thuật, đẹp
- 麻烦má fanMA PHIỀNphiền phức, rắc rối; làm phiền, phiền (ai làm gì); sự phiền toái
- 申请shēn qǐngTHÂN THỈNHxin, nộp đơn xin, đăng ký; đơn xin
- 演出yǎn chūDIỄN XUẤTbiểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
- 猪zhūTRƯlợn, heo
- 竞争jìng zhēngCẠNH TRANHcạnh tranh, ganh đua; sự cạnh tranh
- 估计gū jìCỐ KẾước tính, ước lượng; đoán, chắc là, có lẽ
- 失败shī bàiTHẤT BẠIthất bại, thua; sự thất bại
- 世纪shì jìTHẾ KỶthế kỷ
- 制造zhì zàoCHẾ TẠOchế tạo, sản xuất; gây ra, tạo ra (không khí, rắc rối)
- 不得不bù dé bùBẤT ĐẮC BẤTđành phải, buộc phải, không thể không
- 当地dāng dìĐƯƠNG ĐỊAđịa phương, bản địa, tại chỗ, ở nơi đó
- 大概dà gàiĐẠI KHÁIkhoảng, chừng; có lẽ, chắc là; đại khái, sơ lược
- 允许yǔn xǔDOÃN HỨAcho phép, đồng ý cho
- 教授jiào shòuGIÁO THỤgiáo sư; giảng dạy, truyền dạy
- 顿dùnĐỐNlượng từ: bữa (ăn), trận (mắng, đánh); dừng, ngắt (停顿); ngay lập tức (顿时)
- 吸引xī yǐnHẤP DẪNthu hút, hấp dẫn, lôi cuốn
- 共同gòng tóngCỘNG ĐỒNGchung, cùng; cùng nhau
- 杂志zá zhìTẠP CHÍtạp chí
- 既然jì ránKÝ NHIÊNđã (vậy) thì, vì đã, một khi đã
- 停止tíng zhǐĐÌNH CHỈdừng, ngừng, đình chỉ
- 提醒tí xǐngĐỀ TỈNHnhắc nhở, nhắc, lưu ý
- 演员yǎn yuánDIỄN VIÊNdiễn viên
- 态度tài duTHÁI ĐỘthái độ, cách cư xử
- 周围zhōu wéiCHU VIxung quanh, chung quanh
- 丢diūĐÂUmất, đánh rơi; vứt, ném; bỏ lại
- 复杂fù záPHỨC TẠPphức tạp, rắc rối
- 表达biǎo dáBIỂU ĐẠTbày tỏ, biểu đạt, diễn đạt (suy nghĩ, tình cảm)
- 数字shù zìSỐ TỰchữ số, con số, số liệu; kỹ thuật số
- 邀请yāo qǐngYÊU THỈNHmời; lời mời
- 交通jiāo tōngGIAO THÔNGgiao thông, đi lại
- 优秀yōu xiùƯU TÚxuất sắc, ưu tú, giỏi
- 亮liàngLƯỢNGsáng; sáng lên, bật sáng; (giọng) vang; bày ra, cho xem
- 篇piānTHIÊNlượng từ: bài (văn, báo, luận văn), thiên; trang (giấy)
- 儿童ér tóngNHI ĐỒNGtrẻ em, nhi đồng
- 最好zuì hǎoTỐI HẢOtốt nhất; tốt nhất là, nên
- 味道wèi daoVỊ ĐẠOmùi vị, vị; (nghĩa bóng) cảm giác, hương vị; (phương ngữ) mùi
- 断duànĐOẠNđứt, gãy; cắt đứt, cắt (điện, nước, liên lạc); cai, bỏ (thuốc); phán đoán
- 千万qiān wànTHIÊN VẠNnhất định, dù thế nào cũng (dặn dò, nhất là 千万别: nhất định đừng); mười triệu; vô số
- 出发chū fāXUẤT PHÁTxuất phát, khởi hành, lên đường
- 距离jù líCỰ LYkhoảng cách, cự ly; cách (bao xa)
- 轻松qīng sōngKHINH TÙNGthoải mái, nhẹ nhõm, thư thái; dễ dàng, nhẹ nhàng (công việc)
- 墙qiángTƯỜNGtường, bức tường
- 毕业bì yèTẤT NGHIỆPtốt nghiệp, ra trường
- 怀疑huái yíHOÀI NGHInghi ngờ, hoài nghi; ngờ rằng, đoán là
- 修XiūTUsửa, sửa chữa; xây, làm (đường, cầu); tu sửa, chỉnh sửa; tu (luyện), học (修课); họ Tu
- 价格jià géGIÁ CÁCHgiá, giá cả
- 戴DàiĐÁIđeo, đội, mang (kính, mũ, đồng hồ, khẩu trang, nhẫn); kính trọng (爱戴); họ Đới
- 究竟jiū jìngCỨU CÁNHrốt cuộc, cuối cùng thì (trong câu hỏi); kết quả, ngọn ngành
- 轻qīngKHINHnhẹ; trẻ (tuổi); nhẹ nhàng, khẽ; không nghiêm trọng; coi nhẹ
- 然而rán érNHIÊN NHInhưng, tuy nhiên, thế nhưng (văn viết)
- 交流jiāo liúGIAO LƯUgiao lưu, trao đổi; giao tiếp
- 兴奋xīng fènHƯNG PHẤNphấn khích, hào hứng, hưng phấn
- 困kùnKHỐNbuồn ngủ; khốn khó, khó khăn (困难); vây hãm, mắc kẹt
- 符合fú héPHÙ HỢPphù hợp, đúng với, đáp ứng (yêu cầu, tiêu chuẩn, điều kiện)
- 躺tǎngTHẢNGnằm
- 答案dá ànĐÁP ÁNđáp án, câu trả lời, lời giải
- 皮肤pí fūBÌ PHUda (người)
- 浪费làng fèiLÃNG PHÍlãng phí, phí phạm
- 厉害lì haiLỆ HẠIgiỏi, cừ, lợi hại; dữ dội, ghê gớm; nghiêm khắc, đáng sợ
- 尊重zūn zhòngTÔN TRỌNGtôn trọng, coi trọng
- 激动jī dòngKÍCH ĐỘNGxúc động, cảm động mạnh; kích động, bồn chồn
- 骗piànBIỂNlừa, lừa đảo, lừa gạt
- 可怜kě liánKHẢ LIÊNđáng thương, tội nghiệp; thương hại, thương xót; ít ỏi, nghèo nàn
- 语言yǔ yánNGỮ NGÔNngôn ngữ
- 擦cāSÁTlau, chùi; xoa, bôi (kem, thuốc); quẹt, sượt qua; bào (rau củ)
- 香xiāngHƯƠNGthơm; (ăn) ngon miệng; (ngủ) say, ngon; hương, nhang; được ưa chuộng
- 成熟chéng shúTHÀNH THỤCchín (quả, hạt); trưởng thành, chín chắn; hoàn thiện (công nghệ, điều kiện)
- 无聊wú liáoVÔ LIÊUchán, buồn chán; nhạt nhẽo, vô vị; vô duyên, nhảm nhí
- 文章wén zhāngVĂN CHƯƠNGbài văn, bài viết, bài báo
- 信任xìn rènTÍN NHIỆMtin tưởng, tín nhiệm; lòng tin
- 网站wǎng zhànVÕNG TRẠMtrang web, website
- 地球dì qiúĐỊA CẦUtrái đất, địa cầu
- 实际shí jìTHỰC TẾthực tế; thực sự, trên thực tế; sát thực tế, thiết thực
- 年龄nián língNIÊN LINHtuổi, tuổi tác
- 差不多chà bu duōSAI BẤT ĐAgần như, xấp xỉ; na ná, gần giống nhau; tạm được
- 可惜kě xīKHẢ TÍCHtiếc, đáng tiếc, tiếc là