Bỏ qua, tới nội dung

深

shēnㄕㄣ

Hán Việt: THÂM

Phồn thể: 㴱

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(tính từ, phó từ, vocab.word.pos.g, từ khu biệt)

sâu; (màu) đậm; sâu sắc; khuya

Trái nghĩa: 浅 (nông, nhạt). 深 cũng dùng cho đêm khuya: 夜深了.

Ví dụ

  • 这条河很深。

    zhè tiáo hé hěn shēn.

    Con sông này rất sâu.

  • 我喜欢深蓝色。

    wǒ xǐ huan shēn lán sè.

    Tôi thích màu xanh đậm.

  • 这本书给我留下了很深的印象。

    zhè běn shū gěi wǒ liú xià le hěn shēn de yìn xiàng.

    Cuốn sách này để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÂM · 11 nét

sâu; (màu) đậm; sâu sắc; khuya