Bỏ qua, tới nội dung

至少

zhì shǎoㄓˋ ㄕㄠˇ

Hán Việt: CHÍ THIỂU

Phồn thể: 至少

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(phó từ)

ít nhất, tối thiểu

Ví dụ

  • 去机场至少要一个小时。

    qù jī chǎng zhì shǎo yào yí gè xiǎo shí.

    Đi sân bay ít nhất mất một tiếng.

  • 你至少应该说声谢谢。

    nǐ zhì shǎo yīng gāi shuō shēng xiè xiè.

    Ít ra bạn cũng nên nói một tiếng cảm ơn.

  • 每天至少喝八杯水。

    měi tiān zhì shǎo hē bā bēi shuǐ.

    Mỗi ngày uống ít nhất tám cốc nước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHÍ · 6 nét

đến, tới; nhất, cực (至少, 至今)

THIẾU · 4 nét

ít; thiếu, mất; bớt (少……一点)