Bỏ qua, tới nội dung

母亲

mǔ qīnㄇㄨˇ ㄑㄧㄣ

Hán Việt: MẪU THÂN

Phồn thể: 母親

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

mẹ, mẫu thân

母亲 trang trọng, dùng khi kể hoặc viết; gọi trực tiếp thì dùng 妈妈.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我母亲是护士。

    wǒ mǔ qīn shì hù shì.

    Mẹ tôi là y tá.

  • 母亲做的菜最好吃。

    mǔ qīn zuò de cài zuì hǎo chī.

    Món mẹ nấu là ngon nhất.

  • 这件礼物是送给母亲的。

    zhè jiàn lǐ wù shì sòng gěi mǔ qīn de.

    Món quà này tặng cho mẹ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MẪU · 5 nét

THÂN · 9 nét

ruột, ruột thịt; thân thiết; tự mình, đích thân; hôn; người thân