Từ vựng HSK 4
598 từ
Từ 501–598 trong 598
- 抽烟chōu yānTRỪU YÊNhút thuốc
- 起飞qǐ fēiKHỞI PHIcất cánh; (nghĩa bóng) cất cánh, phát triển mạnh
- 网球wǎng qiúVÕNG CẦUquần vợt, tennis; quả bóng tennis
- 老虎lǎo hǔLÃO HỔcon hổ, cọp
- 乘坐chéng zuòTHỪA TỌAđi (phương tiện), đáp (máy bay, tàu, xe)
- 诚实chéng shíTHÀNH THỰCthành thật, trung thực
- 集合jí héTẬP HỢPtập hợp, tập trung (người); (toán) tập hợp
- 孙子sūn ziTÔN TỬcháu nội (trai)
- 优点yōu diǎnƯU ĐIỂMưu điểm, điểm mạnh
- 猴子hóu ziHẦU TỬcon khỉ
- 来不及lái bu jíLAI BẤT CẬPkhông kịp, không đủ thời gian
- 普遍pǔ biànPHỔ BIẾNphổ biến, rộng khắp, chung
- 入口rù kǒuNHẬP KHẨUlối vào, cửa vào; (hàng hóa) nhập khẩu
- 加班jiā bānGIA BANlàm thêm giờ, tăng ca
- 热闹rè naoNHIỆT NÁOnáo nhiệt, nhộn nhịp, sôi động
- 散步sàn bùTẢN BỘđi dạo, tản bộ
- 顺序shùn xùTHUẬN TỰthứ tự, trình tự
- 懒lǎnLÃNlười, lười biếng; uể oải
- 大夫dài fuĐẠI PHUbác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ)
- 准时zhǔn shíCHUẨN THỜIđúng giờ, chuẩn giờ
- 盒子hé ziHẠP TỬcái hộp
- 得意dé yìĐẮC Ýđắc ý, hài lòng, hãnh diện (đôi khi tự mãn)
- 礼貌lǐ màoLỄ MẠOlễ phép, lịch sự; phép lịch sự
- 推迟tuī chíTHÔI TRÌhoãn lại, lùi lại, dời (thời gian)
- 饼干bǐng gānBÍNH CANbánh quy
- 中文Zhōng wénTRUNG VĂNtiếng Trung, Trung văn (chủ yếu chữ viết)
- 性别xìng biéTÍNH BIỆTgiới tính
- 袜子wà ziMIỆT TỬtất, vớ
- 气候qì hòuKHÍ HẬUkhí hậu
- 毛巾máo jīnMAO CÂNkhăn mặt, khăn tắm
- 鼓掌gǔ zhǎngCỔ CHƯỞNGvỗ tay
- 瓶子píng ziBÌNH TỬcái chai, cái lọ, bình
- 传真chuán zhēnTRUYỀN CHÂNfax; gửi fax
- 害羞hài xiūHẠI TUxấu hổ, ngượng ngùng, e thẹn, nhút nhát
- 握手wò shǒuÁC THỦbắt tay
- 来得及lái de jíLAI ĐẮC CẬPkịp, còn kịp, đủ thời gian
- 咳嗽ké souKHÁI THẤUho
- 研究生yán jiū shēngNGHIÊN CỨU SINHnghiên cứu sinh, học viên cao học (thạc sĩ, tiến sĩ)
- 出差chū chāiXUẤT SAIđi công tác
- 按时àn shíÁN THỜIđúng giờ, đúng hạn, theo thời gian quy định
- 流泪liú lèiLƯU LỆrơi nước mắt, chảy nước mắt
- 咸XiánHÀMmặn; họ Hàm
- 加油站jiā yóu zhànGIA DU TRẠMtrạm xăng, cây xăng
- 节约jié yuēTIẾT ƯỚCtiết kiệm (tài nguyên, tiền bạc, thời gian)
- 招聘zhāo pìnCHIÊU SÍNHtuyển dụng, tuyển người
- 活泼huó poHOẠT BÁThoạt bát, lanh lợi, sôi nổi
- 干燥gān zàoCAN TÁOkhô, khô hanh; khô khan, nhạt nhẽo
- 签证qiān zhèngTHIÊM CHỨNGthị thực, visa; cấp thị thực
- 暖和nuǎn huoNOÃN HÒAấm áp; sưởi ấm, làm ấm
- 打印dǎ yìnĐẢ ẤNin (bằng máy in); đóng dấu
- 农村nóng cūnNÔNG THÔNnông thôn, làng quê
- 排列pái lièBÀI LIỆTsắp xếp, xếp (theo thứ tự); (toán) hoán vị
- 窄zhǎiTRÁCHhẹp, chật; (lòng dạ) hẹp hòi
- 积累jī lěiTÍCH LŨYtích lũy; sự tích lũy
- 整齐zhěng qíCHỈNH TỀngăn nắp, gọn gàng; đều, thẳng hàng
- 表格biǎo géBIỂU CÁCHbiểu mẫu, tờ khai; bảng biểu
- 表扬biǎo yángBIỂU DƯƠNGkhen ngợi, biểu dương
- 硕士shuò shìTHẠC SĨthạc sĩ; bằng thạc sĩ
- 牙膏yá gāoNHA CAOkem đánh răng
- 长城Cháng chéngTRƯỜNG THÀNHVạn Lý Trường Thành
- 做生意zuò shēng yìTỐ SINH Ýlàm ăn, buôn bán, kinh doanh
- 请客qǐng kèTHỈNH KHÁCHmời khách; bao, khao (trả tiền mời ăn)
- 请假qǐng jiàTHỈNH GIẢxin nghỉ, xin phép nghỉ
- 乒乓球pīng pāng qiúbóng bàn; quả bóng bàn
- 导游dǎo yóuĐẠO DUhướng dẫn viên du lịch; dẫn đoàn tham quan
- 叶子yè ziDIỆP TỬlá, lá cây
- 打折dǎ zhéĐẢ CHIẾTgiảm giá
- 洗衣机xǐ yī jīTẨY Y CƠmáy giặt
- 堵车dǔ chēĐỔ XAtắc đường, kẹt xe
- 西红柿xī hóng shìTÂY HỒNG THỊcà chua
- 个子gè ziCÁ TỬvóc dáng, chiều cao
- 大使馆dà shǐ guǎnĐẠI SỨ QUÁNđại sứ quán
- 饺子jiǎo ziGIẢO TỬsủi cảo, bánh chẻo
- 垃圾桶lā jī tǒngthùng rác
- 塑料袋sù liào dàiTỐ LIỆU ĐẠItúi ni lông, túi nhựa
- 养成yǎng chéngDƯỠNG THÀNHhình thành, tập thành (thói quen)
- 打针dǎ zhēnĐẢ CHÂMtiêm, chích
- 理发lǐ fàLÝ PHÁTcắt tóc
- 语法yǔ fǎNGỮ PHÁPngữ pháp
- 干杯gān bēiCAN BÔIcạn ly; nâng ly, "dô"!
- 复印fù yìnPHỤC ẤNphoto, sao chụp (tài liệu)
- 留学liú xuéLƯU HỌCdu học
- 湿润shī rùnTHẤP NHUẬNẩm, ẩm ướt, ẩm mượt
- 羽毛球yǔ máo qiúVŨ MAO CẦUcầu lông; quả cầu lông
- 流利liú lìLƯU LỢIlưu loát, trôi chảy
- 词典cí diǎnTỪ ĐIỂNtừ điển
- 凉快liáng kuaiLƯƠNG KHOÁImát mẻ, mát
- 售货员shòu huò yuánTHỤ HÓA VIÊNnhân viên bán hàng
- 长江Cháng JiāngTRƯỜNG GIANGsông Trường Giang (sông Dương Tử)
- 马虎mǎ huMÃ HỔcẩu thả, qua loa, đại khái
- 寒假hán jiàHÀN GIẢkỳ nghỉ đông
- 人民币rén mín bìNHÂN DÂN TỆnhân dân tệ (tiền Trung Quốc, RMB)
- 粗心cū xīnTHÔ TÂMsơ ý, bất cẩn, cẩu thả
- 预习yù xíDỰ TẬPchuẩn bị bài trước, xem trước bài
- 京剧Jīng jùKINH KỊCHKinh kịch (ca kịch Bắc Kinh)
- 分之fēn zhīPHÂN CHIphần (dùng trong phân số, A分之B = B/A)
- 填空tián kòngĐIỀN KHÔNGđiền vào chỗ trống; lấp chỗ trống
- 放暑假fàng shǔ jiàPHÓNG THỬ GIẢnghỉ hè