Bỏ qua, tới nội dung

过程

guò chéngㄍㄨㄛˋ ㄔㄥˊ

Hán Việt: QUÁ TRÌNH

Phồn thể: 過程

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

quá trình

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 学习语言是一个长期的过程。

    xué xí yǔ yán shì yí gè cháng qī de guò chéng.

    Học ngoại ngữ là một quá trình lâu dài.

  • 请说一下事情的过程。

    qǐng shuō yí xià shì qíng de guò chéng.

    Hãy kể lại diễn biến sự việc.

  • 在工作过程中要注意安全。

    zài gōng zuò guò chéng zhōng yào zhù yì ān quán.

    Trong quá trình làm việc phải chú ý an toàn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUÁ · 6 nét

họ Qua

TRÌNH · 12 nét