满
Mǎnㄇㄢˇ
Hán Việt: MÃN
Phồn thể: 滿
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(tính từ, động từ, phó từ, từ khu biệt)
đầy, kín; đủ, tròn (tuổi, thời hạn); hài lòng (满意); dân tộc Mãn
Hay làm bổ ngữ: 坐满, 住满, 写满 (kín, đầy).
Ví dụ
杯子里的水满了。
bēi zi lǐ de shuǐ mǎn le.
Cốc nước đầy rồi.
电影院里坐满了人。
diàn yǐng yuàn lǐ zuò mǎn le rén.
Rạp chiếu phim kín chỗ.
孩子快满一岁了。
hái zi kuài mǎn yí suì le.
Bé sắp tròn một tuổi rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MÃN · 13 nét
đầy, kín; đủ, tròn (tuổi, thời hạn); hài lòng (满意); dân tộc Mãn