Bỏ qua, tới nội dung

超过

chāo guòㄔㄠ ㄍㄨㄛˋ

Hán Việt: SIÊU QUÁ

Phồn thể: 超過

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

vượt quá, hơn; vượt qua

Ví dụ

  • 行李不能超过二十公斤。

    xíng li bù néng chāo guò èr shí gōng jīn.

    Hành lý không được quá hai mươi cân.

  • 今天气温超过了三十五度。

    jīn tiān qì wēn chāo guò le sān shí wǔ dù.

    Hôm nay nhiệt độ vượt quá ba mươi lăm độ.

  • 他的成绩超过了全班同学。

    tā de chéng jì chāo guò le quán bān tóng xué.

    Thành tích của cậu ấy vượt cả lớp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SIÊU · 12 nét

vượt quá; vượt (xe); siêu, cực kỳ (khẩu ngữ)

QUÁ · 6 nét

họ Qua