Bỏ qua, tới nội dung

梦

mèngㄇㄥˋ

Hán Việt: MỘNG

Phồn thể: 夢

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ, vocab.word.pos.g)

giấc mơ, ước mơ; mơ

Nằm mơ là 做梦; mơ thấy là 梦见/梦到.

Lượng từ đi kèm: 场、个

Ví dụ

  • 我昨天晚上做了一个梦。

    wǒ zuó tiān wǎn shàng zuò le yí gè mèng.

    Tối qua tôi nằm mơ.

  • 去中国留学是我的梦。

    qù zhōng guó liú xué shì wǒ de mèng.

    Du học Trung Quốc là ước mơ của tôi.

  • 我梦见了小时候的家。

    wǒ mèng jiàn le xiǎo shí hòu de jiā.

    Tôi mơ thấy ngôi nhà hồi nhỏ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MỘNG · 11 nét

giấc mơ, ước mơ; mơ