幸福
xìng fúㄒㄧㄥˋ ㄈㄨˊ
Hán Việt: HẠNH PHÚC
Phồn thể: 幸福
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(tính từ, danh tính từ, danh từ riêng)
hạnh phúc
Ví dụ
祝你们幸福!
zhù nǐ men xìng fú!
Chúc hai bạn hạnh phúc!
他们一家人过得很幸福。
tā men yì jiā rén guò dé hěn xìng fú.
Cả nhà họ sống rất hạnh phúc.
幸福要靠自己努力。
xìng fú yào kào zì jǐ nǔ lì.
Hạnh phúc phải tự mình cố gắng mới có.
Từ hay nhầm
- 高兴 — 高兴 là vui (cảm xúc nhất thời); 幸福 là hạnh phúc (trạng thái lâu dài).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẠNH · 8 nét
PHÚC · 13 nét
phúc, may mắn, hạnh phúc; (họ Phúc; viết tắt tỉnh Phúc Kiến)