记者
jì zhěㄐㄧˋ ㄓㄜˇ
Hán Việt: KÝ GIẢ
Phồn thể: 記者
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
phóng viên, nhà báo
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
她是一名电视台记者。
tā shì yì míng diàn shì tái jì zhě.
Cô ấy là phóng viên đài truyền hình.
记者问了很多问题。
jì zhě wèn le hěn duō wèn tí.
Phóng viên hỏi rất nhiều câu.
很多记者在门口等着。
hěn duō jì zhě zài mén kǒu děng zhe.
Rất nhiều phóng viên đang đợi ở cửa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KÝ · 5 nét
nhớ, ghi nhớ; ghi, chép
GIẢ · 8 nét
hậu tố chỉ người: người…, nhà…, -giả (作者, 记者, 读者)
Từ liên quan
- 记得 jì de — nhớ, còn nhớ
- 忘记 wàng jì — quên
- 笔记本 bǐ jì běn — quyển vở, sổ ghi chép; máy tính xách tay (laptop)
- 日记 rì jì — nhật ký
- 记录 jì lù — ghi chép, ghi lại; biên bản; kỷ lục
- 记忆 jì yì — trí nhớ; ký ức; ghi nhớ
- 登记 dēng jì — đăng ký; ghi tên; làm thủ tục (check-in)
- 标记 biāo jì — sign; mark; symbol; to mark up; (computing) token