Bỏ qua, tới nội dung

确实

què shíㄑㄩㄝˋ ㄕˊ

Hán Việt: XÁC THỰC

Phồn thể: 確實

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(phó tính từ, tính từ, phó từ)

quả thật, đúng là; chính xác, xác thực

Ví dụ

  • 他说的确实是真的。

    tā shuō dí què shí shì zhēn de.

    Điều anh ấy nói đúng là sự thật.

  • 这家店的菜确实不错。

    zhè jiā diàn de cài què shí bú cuò.

    Đồ ăn quán này quả thật ngon.

  • 我确实不知道这件事。

    wǒ què shí bù zhī dào zhè jiàn shì.

    Tôi thật sự không biết chuyện này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XÁC · 12 nét

THỰC · 8 nét