确实
què shíㄑㄩㄝˋ ㄕˊ
Hán Việt: XÁC THỰC
Phồn thể: 確實
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(phó tính từ, tính từ, phó từ)
quả thật, đúng là; chính xác, xác thực
Ví dụ
他说的确实是真的。
tā shuō dí què shí shì zhēn de.
Điều anh ấy nói đúng là sự thật.
这家店的菜确实不错。
zhè jiā diàn de cài què shí bú cuò.
Đồ ăn quán này quả thật ngon.
我确实不知道这件事。
wǒ què shí bù zhī dào zhè jiàn shì.
Tôi thật sự không biết chuyện này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XÁC · 12 nét
THỰC · 8 nét
Từ liên quan
- 正确 zhèng què — đúng, chính xác, đúng đắn
- 准确 zhǔn què — chính xác, đúng
- 确定 què dìng — xác định, quyết định; chắc chắn
- 的确 dí què — quả thật, đúng là, thật sự
- 确认 què rèn — xác nhận; khẳng định
- 明确 míng què — rõ ràng; minh bạch; làm rõ, xác định rõ
- 确保 què bǎo — bảo đảm chắc chắn, đảm bảo
- 确切 què qiè — definite; exact; precise