自然
zì ránㄗˋ ㄖㄢˊ
Hán Việt: TỰ NHIÊN
Phồn thể: 自然
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ, phó từ, tính từ)
thiên nhiên, tự nhiên; tự nhiên (không gượng ép); đương nhiên
Ví dụ
我们要保护自然。
wǒ men yào bǎo hù zì rán.
Chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên.
她笑得很自然。
tā xiào dé hěn zì rán.
Cô ấy cười rất tự nhiên.
多练习,自然就会了。
duō liàn xí, zì rán jiù huì le.
Luyện nhiều thì tự khắc sẽ biết.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỰ · 6 nét
tự, bản thân; từ (văn viết, = 从)
NHIÊN · 12 nét