Bỏ qua, tới nội dung

底

dǐㄉㄧˇ

Hán Việt: ĐỂ

Phồn thể: 底

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩadǐ(từ chỉ phương vị, danh từ)

đáy; cuối (tháng, năm)

Hay gặp: 月底 (cuối tháng), 年底 (cuối năm), 海底 (đáy biển).

Ví dụ

  • 杯子底有一点儿水。

    bēi zi dǐ yǒu yì diǎn ér shuǐ.

    Dưới đáy cốc có một ít nước.

  • 月底我要去上海出差。

    yuè dǐ wǒ yào qù shàng hǎi chū chāi.

    Cuối tháng tôi phải đi Thượng Hải công tác.

  • 这条河的底很深。

    zhè tiáo hé de dǐ hěn shēn.

    Đáy con sông này rất sâu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩade(từ chỉ phương vị, danh từ)

trợ từ sở hữu (cách viết cũ, như 的)

Ví dụ

  • 旧书里写着“我底朋友”。

    jiù shū lǐ xiě zhe “wǒ dǐ péng you”.

    Trong sách cũ có viết bạn của tôi bằng chữ 底.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỂ · 8 nét

trợ từ sở hữu (cách viết cũ, như 的)