Bỏ qua, tới nội dung

仍然

réng ránㄖㄥˊ ㄖㄢˊ

Hán Việt: NHƯNG NHIÊN

Phồn thể: 仍然

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(phó từ)

vẫn, vẫn còn, vẫn như cũ

Ví dụ

  • 十年过去了,他仍然住在这里。

    shí nián guò qù le, tā réng rán zhù zài zhè lǐ.

    Mười năm trôi qua, anh ấy vẫn sống ở đây.

  • 吃了药,他仍然发烧。

    chī le yào, tā réng rán fā shāo.

    Uống thuốc rồi mà anh ấy vẫn sốt.

  • 她仍然没有回我的信息。

    tā réng rán méi yǒu huí wǒ de xìn xī.

    Cô ấy vẫn chưa trả lời tin nhắn của tôi.

Từ hay nhầm

  • 还是 — 仍然 trang trọng hơn 还是/还, nghĩa vẫn như cũ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHƯNG · 4 nét

vẫn, vẫn còn (văn viết)

NHIÊN · 12 nét