许多
xǔ duōㄒㄩˇ ㄉㄨㄛ
Hán Việt: HỨA ĐA
Phồn thể: 許多
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(số từ)
nhiều, rất nhiều
Ví dụ
公园里有许多人。
gōng yuán lǐ yǒu xǔ duō rén.
Trong công viên có rất nhiều người.
我在中国交了许多朋友。
wǒ zài zhōng guó jiāo le xǔ duō péng you.
Tôi kết được nhiều bạn ở Trung Quốc.
他帮了我许多忙。
tā bāng le wǒ xǔ duō máng.
Anh ấy giúp tôi rất nhiều.
Từ hay nhầm
- 很多 — Nghĩa như 很多 nhưng 许多 hơi trang trọng hơn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỨA · 6 nét
ĐA · 6 nét
nhiều; hơn (sau số: 十多个); bao (多大, 多远); biết bao (cảm thán)