Bỏ qua, tới nội dung

方向

fāng xiàngㄈㄤ ㄒㄧㄤˋ

Hán Việt: PHƯƠNG HƯỚNG

Phồn thể: 方向

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

phương hướng, hướng

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我们走错方向了。

    wǒ men zǒu cuò fāng xiàng le.

    Chúng ta đi sai hướng rồi.

  • 火车站在哪个方向?

    huǒ chē zhàn zài nǎ gè fāng xiàng?

    Ga tàu ở hướng nào?

  • 他找到了人生的方向。

    tā zhǎo dào le rén shēng de fāng xiàng.

    Anh ấy đã tìm thấy hướng đi cho cuộc đời.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHƯƠNG · 4 nét

phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)

HƯỚNG · 6 nét

hướng về, về phía; (đối tượng) với, từ (ai)