赢
yíngㄧㄥˊ
Hán Việt: DOANH
Phồn thể: 贏
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
thắng, thắng cuộc; được (lãi)
Trái nghĩa là 输 (thua). 赢 + người (thắng ai) hoặc 赢 + trận/giải.
Ví dụ
我们队赢了!
wǒ men duì yíng le!
Đội mình thắng rồi!
这场比赛谁赢了?
zhè chǎng bǐ sài shuí yíng le?
Trận này ai thắng?
他下棋又赢了爷爷。
tā xià qí yòu yíng le yé ye.
Cậu ấy đánh cờ lại thắng ông nội.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DOANH · 17 nét
thắng, thắng cuộc; được (lãi)