Bỏ qua, tới nội dung

即使

jí shǐㄐㄧˊ ㄕˇ

Hán Việt: TỨC SỬ

Phồn thể: 即使

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(liên từ)

cho dù, dù cho, ngay cả khi

Cấu trúc: 即使……也…… (giả định).

Ví dụ

  • 即使下雨,我们也要去。

    jí shǐ xià yǔ, wǒ men yě yào qù.

    Cho dù trời mưa, chúng ta vẫn phải đi.

  • 即使很累,她也坚持学习。

    jí shǐ hěn lèi, tā yě jiān chí xué xí.

    Dù rất mệt, cô ấy vẫn kiên trì học.

  • 即使失败了也没关系。

    jí shǐ shī bài le yě méi guān xì.

    Cho dù thất bại cũng không sao.

Từ hay nhầm

  • 虽然 — 虽然 nói về sự thật đã xảy ra; 即使 nói về giả định.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỨC · 7 nét

SỬ · 8 nét

làm cho, khiến; dùng, sử dụng