弄
nòngㄋㄨㄥˋ
Hán Việt: LỘNG
Phồn thể: 弄
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩanòng(động từ)
làm, làm cho; sửa, xử lý; kiếm (được); nghịch
Động từ đa năng trong khẩu ngữ, thay cho nhiều động từ cụ thể; hay đi với bổ ngữ kết quả: 弄坏, 弄丢, 弄清楚.
Ví dụ
对不起,我把你的书弄脏了。
duì bù qǐ, wǒ bǎ nǐ de shū nòng zāng le.
Xin lỗi, mình làm bẩn sách của bạn rồi.
电脑坏了,你能帮我弄一下吗?
diàn nǎo huài le, nǐ néng bāng wǒ nòng yí xià ma?
Máy tính hỏng rồi, bạn sửa giúp mình được không?
这个问题我还没弄明白。
zhè ge wèn tí wǒ hái méi nòng míng bái.
Vấn đề này tôi vẫn chưa hiểu rõ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩalòng(động từ)
ngõ, hẻm (phương ngữ Thượng Hải, trong 弄堂)
Ví dụ
他从小在上海的弄堂里长大。
tā cóng xiǎo zài shàng hǎi de lòng táng lǐ zhǎng dà.
Anh ấy lớn lên trong những con hẻm ở Thượng Hải.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỘNG · 7 nét
ngõ, hẻm (phương ngữ Thượng Hải, trong 弄堂)