重新
chóng xīnㄔㄨㄥˊ ㄒㄧㄣ
Hán Việt: TRÙNG TÂN
Phồn thể: 重新
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(phó từ)
lại, làm lại (từ đầu), một lần nữa
Ví dụ
请你重新写一遍。
qǐng nǐ chóng xīn xiě yí biàn.
Bạn viết lại một lần nữa nhé.
我们重新开始吧。
wǒ men chóng xīn kāi shǐ ba.
Chúng ta làm lại từ đầu đi.
电脑要重新安装系统。
diàn nǎo yào chóng xīn ān zhuāng xì tǒng.
Máy tính phải cài lại hệ điều hành.
Từ hay nhầm
- 再 — 再 chỉ lặp lại hành động; 重新 nhấn mạnh làm lại từ đầu, thường theo cách khác.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRỌNG · 9 nét
lại, lần nữa, làm lại; trùng, lặp; lượng từ: tầng, lớp
TÂN · 13 nét
mới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)
Từ liên quan
- 重要 zhòng yào — quan trọng
- 严重 yán zhòng — nghiêm trọng, trầm trọng
- 重点 zhòng diǎn — trọng điểm, điểm chính, phần quan trọng; trọng tâm, có trọng điểm
- 尊重 zūn zhòng — tôn trọng, coi trọng
- 重视 zhòng shì — coi trọng, chú trọng, xem trọng
- 重 chóng — lại, lần nữa, làm lại; trùng, lặp; lượng từ: tầng, lớp
- 重 zhòng — nặng; quan trọng, coi trọng; nghiêm trọng; trọng lượng
- 重复 chóng fù — lặp lại, nhắc lại; trùng lặp