后来
hòu láiㄏㄡˋ ㄌㄞˊ
Hán Việt: HẬU LAI
Phồn thể: 後來
HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
sau đó, về sau (chỉ dùng cho quá khứ)
Ví dụ
我们以前是同学,后来成了好朋友。
wǒ men yǐ qián shì tóng xué, hòu lái chéng le hǎo péng you.
Chúng tôi trước là bạn học, sau đó trở thành bạn thân.
后来呢?
hòu lái ne?
Sau đó thì sao?
他后来去了美国。
tā hòu lái qù le měi guó.
Về sau anh ấy đi Mỹ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẬU · 6 nét
sau, phía sau; sau khi (……以后); (cũng là họ Hậu; nghĩa cổ: hoàng hậu)
LAI · 7 nét
đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)